Thép Hình V Lệch
Thép Hình V Lệch là thép hình V có một cạnh dài và 1 cạnh ngắn, là thép hình có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt, với đặc tính là khả năng chịu lực rất tốt cũng như khả năng chịu rung lắc mạnh nên thép V được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, kết cấu thép.
Thông Tin Chi Tiết Sản Phẩm Thép Hình V Lệch
Mác Thép
– A36 – AH36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B – Q355 – S355,…
Tiêu Chuẩn
– ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – GB/T
Xuất Xứ
– Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan

| Mác thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) | |||||||
| C max | Si max | Mn max | P max | S max | Ni max | Cr max | Cu max | |
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 | 0.20 | ||
| SS400 | 0.050 | 0.050 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.050 | 0.050 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5 | 0.035 | 0.035 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 | |||
| Mác thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) | |||||||
| C max | Si max | Mn max | P max | S max | Ni max | Cr max | Cu max | |
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 | 0.20 | ||
| SS400 | 0.050 | 0.050 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.050 | 0.050 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5 | 0.035 | 0.035 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 | |||
| Mác thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | |||
| Temp oC | YS Mpa | TS Mpa | EL % | |
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
| Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
| S235JR | ≥235 | 360-510 | 26 | |
| GR.A | 20 | ≥235 | 400-520 | 22 |
| GR.B | 0 | ≥235 | 400-520 | 22 |
Đặc Điểm Của Thép Hình V Lệch
Thép hình V lệch đóng một vai trò quan trọng và không thể thiếu trong nhiều công trình xây dựng cũng như các ngành công nghiệp khác. Thép V có khả năng chịu lực cực tốt, không bị biến dạng khi va chạm, chịu áp lực và trọng lượng cao thường được sử dụng trong một số công trình trọng điểm như cầu, xưởng xây dựng, nhà thép tiền chế.
Thép hình V lệch với nhiều ưu điểm vượt trội vì vậy thường được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, kết cấu thép. Thép chữ V thường dài 6m hoặc 12m, nhưng khi mua sản phẩm này, cũng có thể yêu cầu các nhà cung cấp phải cắt khẩu độ hoặc kích thước thích hợp, thuận tiện với từng nhu cầu sử dụng.
Thép hình V lệch hiện nay có hai loại: thép mạ kẽm thông thường và thép mạ kẽm nhúng nóng, với các sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng có thể chịu được nước mài mòn, nước biển hoặc một số chất hoá học. Điều này sẽ ngăn chặn các quá trình oxi hóa xảy ra và ngăn gỉ sét trên bề mặt của vật liệu.

Ứng Dụng Của Thép Hình V Lệch
Thép hình V lệch có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt, với đặc tính là khả năng chịu lực rất tốt cũng như khả năng chịu rung lắc mạnh nên thép V được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, kết cấu thép.
– Sản phẩm đóng tàu có tính chống ăn mòn cao vì phải luôn tiếp xúc với nước biển.
– Kết cấu thép, kết cấu khung nhà xưởng
– Hàng rào, được sử dụng trong sản xuất đồ gỗ, mái, thanh trượt để làm cầu thang
Bảng Quy Cách Thép V Lệch Tham Khảo
| UN-ANGLES | 100X75X7 | 6.00 | 9.32 |
| UN-ANGLES | 100x75x7 | 6.00 | 9.32 |
| UN-ANGLES | 100x75x7 | 12.00 | 9.32 |
| UN-ANGLES | 100x75x10 | 6.00 | 13.00 |
| UN-ANGLES | 100x75x10 | 6.00 | 13.00 |
| UN-ANGLES | 100x75x10 | 12.00 | 13.00 |
| UN-ANGLES | 125x75x7 | 12.00 | 10.70 |
| UN-ANGLES | 125x75x7 | 12.00 | 10.70 |
| UN-ANGLES | 125x75x10 | 12.00 | 14.90 |
| UN-ANGLES | 150x90x9 | 12.00 | 16.40 |
| UN-ANGLES | 150x90x9 | 12.00 | 16.40 |
| UN-ANGLES | 150x90x9 | 12.00 | 16.40 |
| UN-ANGLES | 150x90x12 | 12.00 | 21.50 |
| UN-ANGLES | 150x90x12 | 12.00 | 21.50 |










