Thép Ống Đúc API5L X52 PSL2 Phi 168.3
Thép Ống Đúc API5L X52 PSL2 Phi 168.3 là thép ống có đường kính thực tế 168.3 hay còn tên gọi theo kích thước inh là 6” và DN 150 là ống thép carbon được sản xuất theo tiêu chuẩn API5L cấp X52 thép ống chịu ăn mòn tốt, chịu được áp lực cao nên thé ống được sử dụng chủ yếu cho ngành dầu khí, ống dẫn dầu, khí, chất lỏng dưới áp suất cao.
API5L: tiêu chuẩn quốc tế dành cho ống dẫn dầu và khí, chất lỏng
X52: kí hiệu cấp độ chịu lực tương đương với độ kéo tối thiểu là 360 MPa
PSL1: là ống thuộc tiêu chuẩn cơ bản
PSL2: là ống thuộc tiêu chuẩn kiểm nghiệm kĩ thuật cao của độ bền, độ va đập.

Quy Trình Sản Xuất Thép Ống Đúc API5L X52 PSL2 Phi 168.3
Quy trình sản xuất thép ống đúc ban đầu cũng tương tự như quy trình sản xuất thép bình thường. Dưới đây là quy trình sản xuất thép ống đúc:
Phôi tròn → Xén → Nung nóng → Đẩy áp → Thoát lỗ ( thông ruột ống) → Làm thon→ Định đường kính → Ống phôi → Nắn thẳng → Cắt đoạn → Kiểm tra trực quan → NTD (Non-Destructive Testing: Phương pháp test thành phần, chất liệu mà không gây hỏng mẫu vật) → Đánh dấu số hiệu, nhãn mác/ bó lại.
Thép ống đúc được đánh giá là có khả năng chịu lực tốt hơn so với thép ống hàn. Thép ống đúc được đúc liền mạch từ phôi, không có đường hàn thế nên khi sử dụng không lo đến vấn đề mối hàn bị hỏ hay bị nứt, ảnh hưởng đến chất lượng công trình.
Thép Ống Đúc API5L X52 PSL2 Phi 168.3 Bao Gồm 2 Loại
– Thép ống đúc cán nóng: là thép ống được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ phôi thép đặc, độ dày của thành ống thường không đồng nhất.
– Thép ống đúc cán nguội: là thép ống được sản xuất bằng phương pháp kéo nguội từ ống đúc cán nóng, thép ống cán nguội có độ ly chính xác, bề mặt ống mịn, nhẵn, có tính thẩm mĩ cao, và tăng cơ tính của thép ống
Xuất xứ:
– Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , Việt Nam, EU, G7…
Mác thép:
– A106, A53, API5L, X52, A333, A335, S45C, SCM440, ….
Tiêu chuẩn:
– ASTM, API5L, ASME, JIS, GOST, DIN, EN, ANSI, AISI, GB, BS,…
Quy cách: Thép Ống Đúc API5L X52 PSL2 Phi 168.3
– Đường kính: 168.3
– Chiều dài: 6m, 9m, 12m,
– Độ dày: từ 3,40 đến 21,95 mm
Lưu ý: Có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng
Thành Phần Hóa Học Thép Ống Đúc API5L X52 PSL2 Phi 168.3 | ||||||||
| Cấp độ | C% | Mn% | P% | S% | Nb% | V% | Ti% | Cr+Cu+Ni |
| PSL1 | 0.24 – 0.26 | 0.90 – 1.2 | ≤ 0.030 | ≤ 0.030 | ||||
| PSL2 | 0.20 – 0.24 | 0.90 – 1.4 | ≤ 0.025 | ≤ 0.015 | ≤ 0.050 | ≤ 0.10 | ≤ 0.040 | ≤ 0.50 |
Tính Chất Cơ Học Thép Ống Đúc API5L X52 PSL2 Phi 168.3 | ||||
| Cấp độ | Độ bền kéo | Giới hạn chảy | Độ dãn dài | Độ cứng |
| PSL1 | 380 – 455 MPa | 320 – 360 MPa | 21% | 130 – 180 HB |
| PSL2 | 455 – 750 MPa | 360 – 550 MPa | 21% | 131 – 180 HB |

Ứng Dụng Thép Ống Đúc API5L X52 PSL2 Phi 168.3
Thép ống đúc API5L X52 Phi 219.1 có khả năng chịu lực, chịu áp lực tốt, độ bền cao, nên được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, cơ khí, xây dựng, giao thông vận tải:
– Hệ thống đường ống nước, khí, dầu khí
– Hệ thống nồi hơi, bình hơi,
– hệ thống kết cấu chịu lực cao
– Cơ khí chính xác
– Linh kiện thủy lực, xi lanh, pít tông,…












