Thép Hình I Cẩu Trục
Thép Hình I Cẩu Trục là thép hình chữ I có cánh côn được sử dụng cho kết cấu dầm cẩu trục trong các kho bãi, nhà xưởng, nhà máy. Thép có cấu trúc chữ I – H nên thép có kết cấu chịu tải, chịu lực không bị cong vênh hay xoắn.
Thép Hình I Cẩu Trục được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau nhằm đáp ứng về độ khó của từng công trình. Dưới đây là 1 số quy cách và mác thép được sử dụng rộng rãi:
Xuất xứ:
– Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam, Thái Lan, Ấn Độ,…
Tiêu Chuẩn:
– JIS, ASTM, GB, DIN, AISI,…
Mác Thép:
– SS400, SS490, SS570, A36, A572, Q235, Q355, S275, S355…..

Ưu Điểm Của Thép Hình I Cẩu Trục:
– Có trọng lượng vừa phải, đối xứng và độ bền rất cao.
– Có độ cứng cao, đặc chắc
– Có khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt ở Việt Nam
– Khả năng chống chịu độ ăn mòn hóa chất, muối mặn
– Kết cấu vững chắc, tuổi thọ cao
| Thành Phần Hóa Học Thép Hình I Cẩu Trục | |||||||||
| Mác Thép | C% | Si% | Mn% | P% | S% | N% | Cu% | Cr+Ni+Mo | Mo% |
| A36 | 0.20 – 0.22 | 0.20 – 0.40 | 0.60 – 0.90 | ≤ 0.030 | ≤ 0.035 | ||||
| SS400 | 0.18 – 0.22 | 0.20 – 0.40 | 0.60 – 1.2 | ≤ 0.035 | ≤ 0.030 | ||||
| Q235 | 0.16 – 0.18 | 0.20 – 0.40 | 0.60 – 1.4 | ≤ 0.045 | ≤ 0.040 | ||||
| Q355 | 0.18 – 0.22 | 0.30 – 0.60 | 1.0 – 1.6 | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 | ≤ 0.012 | ≤ 0.30 | ≤ 0.30 | |
| A572 | 0.18 – 0.23 | 0.30 – 0.60 | 0.60 – 1.0 | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 | ≤ 0.012 | ≤ 0.20 | ≤ 0.30 | |
| S355 | 0.20 – 0.24 | 0.15 – 0.55 | 0.90 – 1.6 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 | ≤ 0.012 | ≤ 0.55 | ||
| Tính Chất Cơ Học Thép Hình I Cẩu Trục | ||||
| Mác Thép | Độ bền kéo Mpa | Giới hạn chảy Mpa | Độ dãn dài % | Độ cứng HB |
| A36 | 400 – 550 | 250 – 350 | 20 | 120 – 160 |
| SS400 | 400 – 510 | 245 – 350 | 20 | 120 – 160 |
| Q235 | 375 – 500 | 235 – 350 | 20 | 120 – 160 |
| Q355 | 470 – 630 | 355 – 450 | 20 | 150 – 180 |
| A572 | 470 – 630 | 345 – 460 | 20 | 150 – 180 |
| S355 | 470 – 630 | 355 – 400 | 22 | 130 – 180 |
Ứng Dụng Của Thép Hình I Cẩu Trục
Thép hình I cẩu trục là loại thép có cấu tạo giống hình chữ i – H, là loại thép hình có kết cấu cân bằng nên có ý nghĩa rất lớn trong nghành công nghiệp xây dựng. Thép hình chữ I – H được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với nhiều công trình khác nhau. Những loại thép hình chữ I -H đặc biệt được sử dụng nhằm đảm bảo độ vững chắc của công trình sau khi thi công.
– Kết cấu thép, khung nhà xưởng
– Dầm cẩu trục
– Nhà tiền chế, khung sườn
– Cọc đóng chống sụt lún
– Thanh giằng, thanh chịu lực thùng xe tải, xe công
– Cấu trúc chịu lực nhịp cầu

Quy Cách Thép Hình I Cẩu Trục Tham Khảo
| I BEAM | 150x75x5.5×9.5 | 6.00 | 17.10 |
| I BEAM | 150x75x5.5×9.5 | 6.00 | 17.10 |
| I BEAM | 150x75x5.5×9.5 | 6.00 | 17.10 |
| I BEAM | 200X100X7X10 | 9.00 | 26.00 |
| I BEAM | 200X100X7X10 | 12.00 | 26.00 |
| I BEAM | 200X150X9X16 | 12.00 | 50.40 |
| I BEAM | 200X150X9X16 | 12.00 | 50.40 |
| I BEAM | 250x125x7.5×12.5 | 9.00 | 38.30 |
| I BEAM | 250x125x7.5×12.5 | 10.00 | 38.30 |
| I BEAM | 250x125x10x19 | 9.00 | 55.50 |
| I BEAM | 300x150x8x13 | 12.00 | 48.30 |
| I BEAM | 300x150x10x18.5 | 12.00 | 65.50 |
| I BEAM | 350X150X12X24 | 12.00 | 87.20 |
| I BEAM | 400x150x10x18 | 12.00 | 72.00 |
| I BEAM | 450x175x11x20 | 10.00 | 91.70 |
| I BEAM | 450x175x13x26 | 12.00 | 115.00 |
| I BEAM | 600x190x13x25 | 12.00 | 133.00 |
| H BEAM | 100x50x5x7 | 12.00 | 9.30 |










