Thép Lục Giác S45C Phi 22
Thép Lục Giác S45C Phi 22 là thép cán nóng, có hàm lượng carbon trung bình, thép được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản, Thép lục giác là thép có 6 cạnh đối xứng đều nhau, thép dài có hình lục giác với đặc điểm 6 cạnh bên đều nhau, cùng với độ dài 22 mm và khoảng cách giữa các cạnh đối diện sẽ là không đổi.
Là thép cán nóng cùng kích thước chính xác rất cao, bề mặt trơn đẹp, các tính chất cơ lý được tăng cường để phù hợp với khả năng chế tạo cao
Thép Lục Giác Là một trong những sản phẩm được các nhà máy, các chủ đầu tư tin dùng cao tại thị trường Việt Nam, thường được dử dụng trong các dự án quan trọng.

Thông Tin Chi Tiết Sản Phẩm Thép Lục Giác S45C Phi 22
Đường kính:
5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 10mm, 11mm, 12mm, 13mm, 14mm,16mm,17mm, 19mm, 20mm, 22mm, 24mm, 25mm, 26 mm, 27 mm, 30 mm, 32 mm, 35 mm, 36 mm, 41 mm, 46 mm, 50 mm, 55 mm, 65 mm
Chiều dài:
3000 – 6000
Mác thép:
S20C, S45C, S55C, A36, S235JR, S355JR, Q345, SS400, SM490,
Xuất xứ:
Nhật Bản, Trung Quốc, Anh, Việt Nam, Ấn Độ, Thái Lan, Hàn Quốc,….
Thành Phần Hóa Học:
| Thành Phần Hóa Học Thép Lục Giác S45C Phi 22 | ||||
| C% | Si% | Mn% | P% | S% |
| 0.42 – 0.45 | 0.15 – 0.35 | 0.60 – 0.90 | ≤ 0.030 | ≤ 0.035 |
Tính Chất Cơ Học:
| Tính Chất Cơ Học Thép Lục Giác S45C Phi 22 | |||
| Độ bền kéo Mpa | Giới hạn chảy Mpa | Độ dãn dài % | Độ cứng HB |
| 570 – 700 | 335 – 500 | 16 | 170 – 210 |
Ưu Điểm Thép Lục Giác S45C Phi 22
– Phù hợp với gia công chi tiết máy
– Độ cứng và độ bên cơ học cao
– Đa dạng kích thước
– Giá thành rẻ
– Dễ dàng gia công
– Ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và chế tạo
Ứng Dụng Thép Lục Giác S45C Phi 22
Thép Lục Giác là một trong những sản phẩm được các nhà máy, các chủ đầu tư tin dùng cao tại thị trường Việt Nam, thường được dử dụng trong các dự án quan trọng.
– Thép lục lăng chủ yếu dùng chế tạo máy, cần trục, bộ phận truyền động,
– Chi tiết máy trong động cơ, cánh tay đòn, ốc vít,… Thuận lợi cho việc chế tạo và cắt, hàn, tạo hình.
– Thường được ứng dụng vào chế tạo các chi tiết máy, chi tiết chịu lực va đập, chịu mài mòn,
– Các bộ phận quan trọng của máy móc như trục truyền động, bánh răng, đinh ốc, bu lông , trục,..
– Thép lục lăng cũng được sử dụng trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí chính xác nữa.

Quy Cách Tham Khảo
| Bảng Quy Cách Thép Lục Giác S45C Tham Khảo | ||||||
| Stt | Quy Cách | Chiều dài | Stt | Quy Cách | Chiều dài | |
| 1 | Ø 3 | 3000 – 6000 | 19 | Ø 30 | 3000 – 6000 | |
| 2 | Ø 4 | 3000 – 6000 | 20 | Ø 32 | 3000 – 6000 | |
| 3 | Ø 5 | 3000 – 6000 | 21 | Ø 34 | 3000 – 6000 | |
| 4 | Ø 6 | 3000 – 6000 | 22 | Ø 36 | 3000 – 6000 | |
| 5 | Ø 7 | 3000 – 6000 | 23 | Ø 38 | 3000 – 6000 | |
| 6 | Ø 8 | 3000 – 6000 | 24 | Ø 40 | 3000 – 6000 | |
| 7 | Ø 9 | 3000 – 6000 | 25 | Ø 45 | 3000 – 6000 | |
| 8 | Ø 11 | 3000 – 6000 | 26 | Ø 50 | 3000 – 6000 | |
| 9 | Ø 13 | 3000 – 6000 | 27 | Ø 55 | 3000 – 6000 | |
| 10 | Ø 14 | 3000 – 6000 | 28 | Ø 60 | 3000 – 6000 | |
| 11 | Ø 17 | 3000 – 6000 | 29 | Ø 63 | 3000 – 6000 | |
| 12 | Ø 19 | 3000 – 6000 | 30 | Ø 65 | 3000 – 6000 | |
| 13 | Ø 21 | 3000 – 6000 | 31 | Ø 69 | 3000 – 6000 | |
| 14 | Ø 22 | 3000 – 6000 | 32 | Ø 73 | 3000 – 6000 | |
| 15 | Ø 24 | 3000 – 6000 | 33 | Ø 75 | 3000 – 6000 | |
| 16 | Ø 25 | 3000 – 6000 | 34 | Ø 80 | 3000 – 6000 | |
| 17 | Ø 27 | 3000 – 6000 | 35 | Ø 85 | 3000 – 6000 | |
| 18 | Ø 29 | 3000 – 6000 | 36 | Ø 90 | 3000 – 6000 | |
Thông Tin Công Ty
CÔNG TY TNHH KIM LOẠI MIỀN NAM
Địa chỉ: 127/49A Đường Song Hành, Quốc Lộ 22, Phường Trung Mỹ Tây, Tp HCM.
MST: 0318250410
E-mail: kimloaimiennam@gmail.com
Web: /
Hotline: 0965625123 – 0975738950












